bóp chết

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng sức mạnh vật (thường bàn tay) để siết, đè, nén làm ngạt thở hoặc làm ngừng hoạt động dẫn đến cái chết của một sinh vật: Hành động dùng lực, thường từ bàn tay, siết chặt cổ hoặc thân thể khiến đối tượng không thể thở chết.
    • (Nghĩa bóng) Dập tắt, tiêu diệt một cách triệt để, không cho phát triển: Hành động ngăn chặn, đàn áp mạnh mẽ một ý tưởng, một phong trào, một hiện tượng... ngay từ khi mới manh nha hoặc trong quá trình tồn tại, khiến không thể tiếp tục.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (vật ):

    • Kẻ sát nhân đã dùng tay bóp chết nạn nhân. (Hành động dùng tay siết cổ gây chết người.)
    • Đứa trẻ vô tình bóp chết con chim non. (Hành động dùng tay siết quá chặt làm chết con vật nhỏ.)
  • Nghĩa bóng:

    • Chính quyền tìm cách bóp chết mọi tiếng nói phản biện. (Hành động đàn áp, không cho các ý kiến khác biệt tồn tại.)
    • Cần bóp chết ngay những ý định xấu khi chúng vừa nhen nhóm. (Hành động dập tắt ngay từ đầu những suy nghĩ tiêu cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóp chết trong trứng nước": Một thành ngữ phổ biến, nhấn mạnh việc dập tắt, tiêu diệt một cái đó ngay từ khi mới hình thành, chưa kịp phát triển.
    • Âm mưu đảo chính đã bị bóp chết trong trứng nước. (Âm mưu bị dập tắt hoàn toàn ngay từ giai đoạn đầu tiên, chưa kịp thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóp (động từ): Hành động dùng tay nắm siết lại. động từ gốc tạo nên cụm "bóp chết".
  • Bóp nghẹt (động từ): Có nghĩa tương tự "bóp chết" ở cả nghĩa đen nghĩa bóng, thường nhấn mạnh cảm giác bị ngạt, bị tắc.
    • Sự độc quyền bóp nghẹt sự cạnh tranh. (Sự độc quyền làm triệt tiêu mọi khả năng cạnh tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Siết chết, làm ngạt thở.
  • Nghĩa bóng: Dập tắt, đàn áp, bức tử, tiêu diệt, chặn đứng, bóp nghẹt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài chính cụm từ "bóp chết".)

Thành ngữ liên quan
  • Bóp chết trong trứng nước: (Như đã giải thíchmục trên) Dập tắt ngay từ khi mới manh nha.
  • Bóp cổ (ai/cái ): Thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc gây sức ép cực lớn, khiến đối phương khó tồn tại hoặc phát triển.
    • Lãi suất cao bóp cổ các doanh nghiệp nhỏ. (Lãi suất cao tạo áp lực tài chính quá lớn, đe dọa sự sống còn của doanh nghiệp.)

Từ chứa "bóp chết"